Bản đồ tỉnh Bình Dương quy hoạch chi tiết & đầy đủ năm 2020

Bản đồ tỉnh Bình Dương quy hoạch chi tiết & đầy đủ năm 2020

Bản đồ Bình Dương chi tiết nhất gồm bản đồ 3 thành phố và 2 thị xã & 4 huyện ở Bình Dương năm 2020. Hi vọng quý khách có thêm thông tin cần tìm về bản đồ Bình Dương

Bản đồ tỉnh Bình Dương quy hoạch chi tiết & đầy đủ năm 2020

1. Bản đồ Bình Dương

Bản đồ tỉnh Bình Dương

2. Bản đồ Thành phố Thủ Dầu Một

Bản đồ Thành phố Thủ Dầu Một

3. Bản đồ thành phố Thuận An

Bản đồ thành phố Thuận An

4. Bản đồ thành phố Dĩ An

Bản đồ thành phố Dĩ An

5. Bản đồ thị xã Bến Cát

Bản đồ tỉnh Bình Dương quy hoạch chi tiết & đầy đủ năm 2020
Bản đồ thị xã Bến Cát

6. Bản đồ thị xã Tân Uyên

Bản đồ thị xã Tân Uyên

7. Bản đồ huyện Bắc Tân Uyên

Bản đồ huyện Bắc Tân Uyên

8. Bản đồ huyện Bàu Bàng

Bản đồ huyện Bàu Bàng

9. Bản đồ huyện Dầu Tiếng

Bản đồ huyện Dầu Tiếng

10. Bản đồ huyện Phú Giáo

Bản đồ huyện Phú Giáo

11. Bình Dương có bao nhiêu Khu Công Nghiệp đang hoạt động?

28 Khu công nghiệp Bình Dương đang hoạt động năm 2020. Trong đó, khu công nghiệp Sóng Thần 1 là khu công nghiệp đầu tiên của tỉnh Bình Dương, được thành lập năm 1995 với tổng diện tích đất là 180 ha.

Khu công nghiệp có diện tích lớn nhất Bình Dương là KCN Bàu Bàng với quy mô khoảng 2000 ha (gồm 1000ha mở rộng)

Khu công nghiệp có diện tích nhỏ nhất là khu công nghiệp Bình Đường, với quy mô chỉ là 16,50 ha, thuộc phường An Bình, Thị xã Dĩ An.

Thị xã Bến Cát có nhiều khu công nhiệp nhất: với 8 khu công nghiệp và Huyện Bắc Tân Uyên và huyện Bàu Bàng với chỉ 1 khu công nghiệp

STT Tên Khu công nghiệp Quy mô (Hecta) Vị trí
1 KCN Bình An 25,90 Ha Phường Bình Thắng, TP Dĩ An
2 KCN Bình Đường 16,50 Ha Phường An Bình, TP Dĩ An
3 KCN Sóng Thần 1 180,33 Ha Phường Dĩ An, TP Dĩ An
4 KCN Sóng Thần 2 279,27 Ha Phường Tân Đông Hiệp, TP Dĩ An
5 KCN Tân Đông Hiệp A 50,44 Ha Phường Tân Đông Hiệp, TP Dĩ An
6 KCN Tân Đông Hiệp B 162,92 Ha Phường Tân Đông Hiệp, TP Dĩ An
7 KCN Đồng An 137,90 Ha Phường Bình Hòa, TP Thuận An
8 KCN Việt Hương 30,06 Ha Phường Thuận Giao, TP Thuận An
9 KCN Việt Nam Singapore 472,99 Ha Phường Thuận Giao, TP Thuận An
10 KCN Đại Đăng 274,36 Ha Phường Phú Tân, TP Thuận An
11 KCN Đồng An 2 205,38 Ha Phường Hòa Phú, TP Thuận An
12 KCN Kim Huy 213,63 Ha Phường Phú Tân, TP Thuận An
13 KCN Mapletree 74,87 Ha Phường Hòa Phú, TP Thuận An
14 KCN Sóng Thần 3 533,85 Ha Phường Phú Tân, TP Thuận An
15 KCN Việt Nam Singapore II 330,12 Ha Phường Hòa Phú, TP Thuận An
16 KCN Việt Remax 133,29 Ha Phường Hòa Phú, TP Thuận An
17 KCN Nam Tân Uyên 620,49 Ha Phường Khánh Bình, TX Tân Uyên
18 KCN Việt Nam Singapore IIA 1008,20 Ha Xã Vĩnh Tân, TX Tân Uyên
19 KCN Đất Cuốc 212,84 Ha Xã Đất Cuốc, Huyện Bắc Tân Uyên
20 KCN An Tây 494,94 Ha Xã An Tây, Thị xã Bến Cát
21 KCN Mai Trung  50,55 Ha Xã An Tây, Thị xã Bến Cát
22 KCN Mỹ Phước 376,92 Ha Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát
23 KCN Mỹ Phước 2 470,29 Ha Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát
24 KCN Mỹ Phước 3 987,12 Ha Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát
25 KCN Rạch Bắp 278,6 Ha Xã An Tây, Thị xã Bến Cát
26 KCN Thới Hòa 202,4 Ha Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát
27 KCN Việt Hương 2 250 Ha Xã An Tây, Thị xã Bến Cát
28 KCN Bàu Bàng 2000 Ha Xã Lai Uyên và Lai Hưng, huyện Bàu Bàng

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *